trúc chỉ

Học thuật
Thân thiện
trúc chỉ

Trúc chỉ có những vệt xanh dài chạy dọc thân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại trúc đặc biệt: "trúc chỉ" một loại trúc, trên thân ngoài của những vệt màu xanh chạy dọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong khu vườn nhà ông ấy một khóm trúc chỉ rất đẹp.
    • Vỏ ngoài của trúc chỉ những đường vân xanh dài rất dễ nhận biết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trúc chỉ" trong văn chương: Đôi khi được dùng trong thơ ca, văn học cổ để miêu tả vẻ đẹp thanh tao, mảnh mai.
    • Bức tranh thủy mặc vẽ cảnh sơn thủy điểm xuyết vài cây trúc chỉ.
Biến thể từ gần giống
  • Trúc: Tên gọi chung cho nhiều loại cây thuộc họ tre, trúc.
  • Trúc xanh: Có thể dùng để chỉ chung các loại trúc màu xanh đặc trưng, nhưng không nhất thiết vệt dọc như "trúc chỉ".
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác do đây tên gọi cụ thể của một loại trúc.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trúc chỉ".
trúc chỉ

Trúc chỉ có những vệt xanh dài chạy dọc thân.

  1. Thứ trúc ngoài vỏ vệt xanh dài.

Từ chứa "trúc chỉ"